天文望遠鏡
thiên văn vọng viễn kính
Hán Việt: thiên văn vọng viễn kính · Pinyin: tiān wén wàng yuǎn jìng
Tổng quan
kính thiên văn: kính viễn vọng
Cấu tạo: 天 (thiên) + 文 (văn) + 望 (vọng) + 遠 (viễn) + 鏡 (kính)
Nghĩa
Việt
- Cihui kính thiên văn: kính viễn vọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來觀察天體的望遠鏡。也稱為「天文鏡」、「窺天鏡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观测天体用的光学望远镜。由物镜、目镜和镜筒等组成。按物镜不同,可分为折射望远镜、反射望远镜和折反射望远镜三类。能收集天体发出的光线,经物镜所成的天体实像可进行目视观测;现常用各种接收设备,如光电管、光电度计等,代替目视观测。
Eng
- CC-CEDICT astronomical telescope
- Cihui astronomical telescope
- Cihui 天文望遠鏡 iānwén wàngyuǎnjìng n. astronomical telescope M:¹jià/⁴zuò