天旋地轉
thiên toàn địa chuyển
Hán Việt: thiên toàn địa chuyển · Pinyin: tiān xuán dì zhuàn
Tổng quan
trời đất quay cuồng (thành ngữ) | chóng mặt quay cuồng | bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới 1. trời đất quay cuồng; trời đất ngả nghiêng; biến đổi lớn lao。比喻重大的變化。 2. hoa mắt; choáng váng; chóng mặt。形容眩暈時的感覺。 昏沉沉只覺得天旋地轉。 mê man chỉ thấy trời đất quay cuồng. 3. làm hùng làm hổ。形容鬧得很兇。 吵了個天旋地轉 cãi nhau một trận dữ dội.
Nghĩa
Việt
- Cihui trời đất quay cuồng (thành ngữ) | chóng mặt quay cuồng | bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới 1. trời đất quay cuồng; trời đất ngả nghiêng; biến đổi lớn lao。比喻重大的變化。 2. hoa mắt; choáng váng; chóng mặt。形容眩暈時的感覺。 昏沉沉只覺得天旋地轉。 mê man chỉ thấy trời đất quay cuồng. 3. làm hùng làm h…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地轉動,用以形容頭暈眼花。《初刻拍案驚奇》卷一七:「達生只覺天旋地轉,支持不得。」 2.比喻政局重大變化。唐.元稹〈望雲騅馬歌〉:「天旋地轉日再中,天子卻坐明光宮。」也作「天旋日轉」。
Eng
- CC-CEDICT the sky spins, the earth goes round (idiom); giddy with one's head spinning|fig. huge changes in the world
- Cihui the sky spins, the earth goes round (idiom); giddy with one's head spinning; fig. huge changes in the world