天旋地轉

tiān xuán dì zhuàn thiên toàn địa chuyển

Hán Việt: thiên toàn địa chuyển · Pinyin: tiān xuán dì zhuàn

Tổng quan

trời đất quay cuồng (thành ngữ) | chóng mặt quay cuồng | bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới 1. trời đất quay cuồng; trời đất ngả nghiêng; biến đổi lớn lao。比喻重大的變化。 2. hoa mắt; choáng váng; chóng mặt。形容眩暈時的感覺。 昏沉沉只覺得天旋地轉。 mê man chỉ thấy trời đất quay cuồng. 3. làm hùng làm hổ。形容鬧得很兇。 吵了個天旋地轉 cãi nhau một trận dữ dội.

Cấu tạo: (thiên) + (toàn) + (địa) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời đất quay cuồng (thành ngữ) | chóng mặt quay cuồng | bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới 1. trời đất quay cuồng; trời đất ngả nghiêng; biến đổi lớn lao。比喻重大的變化。 2. hoa mắt; choáng váng; chóng mặt。形容眩暈時的感覺。 昏沉沉只覺得天旋地轉。 mê man chỉ thấy trời đất quay cuồng. 3. làm hùng làm h…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天地转动。比喻重大的变化。也形容眩晕时的感觉或闹得极凶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻世局大变。 2.形容气势宏大。 3.形容晕眩。

Eng

  • CC-CEDICT the sky spins, the earth goes round (idiom); giddy with one's head spinning|fig. huge changes in the world
  • Cihui the sky spins, the earth goes round (idiom); giddy with one's head spinning; fig. huge changes in the world