天無二日

tiān wú èr rì thiên vô nhị nhật

Hán Việt: thiên vô nhị nhật · Pinyin: tiān wú èr rì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (vô) + (nhị) + (nhật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日:太阳,比喻君王。天上没有两个太阳。旧喻一国不能同时有两个国君。比喻凡事应统于一,不能两大并存。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天上没有两个太阳。常用以比喻一国﹑一地﹑一族等不可同时有二主。
  • Tân Hoa Tự Điển 日太阳,比喻君王。天上没有两个太阳。旧喻一国不能同时有两个国君。比喻凡事应统于一,不能两大并存。

Eng

  • Cihui 天無二日 iānwú'èrrì id. there cannot be two kings/bosses in a country/office at the same time