天昏地惨

tiān hūn dì cǎnthiên hôn địa thảm

Hán Việt: thiên hôn địa thảm · Pinyin: tiān hūn dì cǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

昏:天黑。天地昏黑无光。形容刮大风时漫天沙土的景象。也比喻政治腐败,社会黑暗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天地一片昏暗慘淡。形容淒黯愁苦的情景。《東周列國志》第五四回:「岸上哭聲震響,山谷俱應,天昏地慘,日色無光。」也作「天愁地慘」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 昏 (hôn) + 地 (địa) + 慘 (thảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏:天黑。天地昏黑无光。形容刮大风时漫天沙土的景象。也比喻政治腐败,社会黑暗。

Từ liên quan

Gần nghĩa

天昏地暗 · 天昏地黑