天涯比鄰
thiên nhai bỉ lân
Hán Việt: thiên nhai bỉ lân · Pinyin: tiān yá bǐ lín
Tổng quan
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 天涯若比鄰|天涯若比邻
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虽然相隔极远,但近如邻居一样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓远在天涯﹐也象近在身边。语出唐王勃《送杜少府之任蜀州》诗"海内存知己﹐天涯若比邻。"
Eng
- CC-CEDICT see 天涯若比鄰|天涯若比邻[tian1 ya2 ruo4 bi3 lin2]
- Cihui see 天涯若比鄰|天涯若比邻