天災人禍
thiên tai nhân họa
Hán Việt: thiên tai nhân họa · Pinyin: tiān zāi rén huò
Tổng quan
thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然災害和人為的禍害。如:「他每次在報上看到天災人禍的消息,都會以無名氏的名義捐款給受害者。」亦可泛指各種災難。如:「中國經過無數戰爭、變亂,天災人禍,而今依然屹立東亞。」也作「人禍天災」。 2.罵人是禍胎、害人精的話。《儒林外史》第二○回:「總是你這天災人禍,把我一個嬌滴滴的女兒生生送死了!」
Eng
- CC-CEDICT natural calamities and man-made disasters (idiom)
- Cihui natural calamities and man-made disasters (idiom)