天災地變

tiān zāi dì biàn thiên tai địa biến

Hán Việt: thiên tai địa biến · Pinyin: tiān zāi dì biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tai) + (địa) + (biến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天地間所發生的災害和變異。古人認為這是上天對統治者的警告。《魏書.卷三五.崔浩傳》:「比年以來,天災地變,都在秦涼。」也作「天災地孽」、「天災物怪」。