天王老子
thiên vương lão tử
Hán Việt: thiên vương lão tử · Pinyin: tiān wáng lǎo zǐ
Tổng quan
Thiên Vương lão tử
1.比喻至尊至贵﹑最有权威的人。
托塔李天王。比喻尊貴顯要,有權勢的人。如:「管他是什麼天王老子,都不能改變我的決心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quyền lực tối cao
- VietPhrases Thiên Vương lão tử
- Tần suất từ Thiên Vương lão tử
- Biên soạn 天王老子 iānwáng lǎozi n. <coll.> highest power; emperor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 托塔李天王。比喻尊貴顯要,有權勢的人。如:「管他是什麼天王老子,都不能改變我的決心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻至尊至贵﹑最有权威的人。
Eng
- Cihui 天王老子 iānwáng lǎozi n. <coll.> highest power; emperor
- Tần suất từ 天王老子 iānwáng lǎozi n. <coll.> highest power; emperor