天理不容

tiān lǐ bù róng thiên lí bất dung

Hán Việt: thiên lí bất dung · Pinyin: tiān lǐ bù róng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (bất) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天意不能原諒。指壞事做盡,必遭天譴。《初刻拍案驚奇》卷二:「天理不容,自然敗露。」《東周列國志》第四二回:「如此冤情,若不誅衛鄭,天理不容,人心不服。」也作「天理難容」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天理:天道;容:容忍、宽容。旧指做事残忍,灭绝人性,为天理所不容。
  • Tân Hoa Tự Điển 天理天道;容容忍、宽容。旧指做事残忍,灭绝人性,为天理所不容。

Eng

  • Cihui 天理不容 iānlǐbùróng f.e. intolerable injustice