天理人情

tiān lǐ rén qíng thiên lí nhân tình

Hán Việt: thiên lí nhân tình · Pinyin: tiān lǐ rén qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自然法則和人之常情。泛指情理。《英烈傳》第五四回:「吾豈不愛將軍雄杰,但天理人情上,難以相疑。」《兒女英雄傳》第二三回:「你道我所說的,可是天理人情的實話麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天理:天性。天然的道理和人的常情。泛指情理。
  • Tân Hoa Tự Điển 天然的道理和人的常情。

Eng

  • Cihui 天理人情 iānlǐ-rénqíng n. reasonableness; temperateness

ja

  • JMdict the laws of nature and humanity