天理昭彰

tiān lǐ zhāo zhāng thiên lí chiêu chương

Hán Việt: thiên lí chiêu chương · Pinyin: tiān lǐ zhāo zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (chiêu) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道德公理彰顯,報應分明。《初刻拍案驚奇》卷一三:「誰知家私付之烏有,並自己也無葬身之所。要見天理昭彰,報應不爽。」《二刻拍案驚奇》卷五:「如此劇賊,卻被小孩子算破了,豈非天理昭彰!」也作「天理昭昭」、「天理昭然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昭彰:明显。旧称天能主持公道,善恶报应分明。
  • Tân Hoa Tự Điển 昭彰明显。旧称天能主持公道,善恶报应分明。

Eng

  • Cihui 天理昭彰 iānlǐzhāozhāng f.e. heaven's justice will always prevail