天理昭然

tiān lǐ zhāo rán thiên lí chiêu nhiên

Hán Việt: thiên lí chiêu nhiên · Pinyin: tiān lǐ zhāo rán

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (chiêu) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公道明顯,善惡有報。《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言成巧禍》:「你卻殺了丈夫,劫了十五貫錢,逃走出去,今日天理昭然,有何理說!」也作「天理昭昭」、「天理昭彰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昭然:明显。旧称天能主持公道,善恶报应分明。