天理難容

tiān lǐ nán róng thiên lí nan dung

Hán Việt: thiên lí nan dung · Pinyin: tiān lǐ nán róng

Tổng quan

Trời không dung tha (thành ngữ) | hành vi không thể chấp nhận

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (nan) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trời không dung tha (thành ngữ) | hành vi không thể chấp nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天理無法原諒。指作惡多端,必遭懲罰。《西遊記》第七○回:「那時我等占了他的城池,大王稱帝,我等稱臣,──雖然也有個大小官爵,只是天理難容也。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「自道神鬼莫測,豈知天理難容?」也作「天理不容」。

Eng

  • CC-CEDICT Heaven cannot tolerate this (idiom)|intolerable behavior
  • Cihui 天理難容 iānlǐnánróng f.e. an intolerable injustice