天生地設

tiān shēng dì shè thiên sanh địa thiết

Hán Việt: thiên sanh địa thiết · Pinyin: tiān shēng dì shè

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (sanh) + (địa) + (thiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天然所成就的事物。形容人或事物彼此配合得體,渾然天成。《紅樓夢》第五七回:「正在躊躇之際,忽想起薛蝌未娶,看他二人恰是一對天生地設的夫妻,因謀之於鳳姐兒。」也作「天授地設」、「天造地設」。