天相吉人
thiên tương cát nhân
Hán Việt: thiên tương cát nhân · Pinyin: tiān xiàng jí rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上天幫助善人安度困境。元.施惠《幽閨記》第二八齣:「違和,天相吉人身痊可,卻望節飲食,休勞碌。」也作「吉人天相」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相:帮助,保佑;吉人:善人。迷信的人认为好人会得到天的帮助。多用作对别人的患病或遇到困难、不幸的安慰话。