天空地闊

thiên không địa khoát

Hán Việt: thiên không địa khoát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「海闊天空」。見「海闊天空」條。01.《紅樓夢》第一一一回:「這時已到四更,天空地闊,萬籟無聲。」02.清.陳確〈與張考夫書〉:「生平學力,正須在此等上體驗。一念放下,便天空地闊矣。」<a name="水闊天空"> </a>

Cấu tạo: 天 (thiên) + 空 (không) + 地 (địa) + 闊 (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 天空地闊 iānkōngdìkuò f.e. 1. of boundless capacity 2. of liberal views

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「海闊天空」。見「海闊天空」條。01.《紅樓夢》第一一一回:「這時已到四更,天空地闊,萬籟無聲。」02.清.陳確〈與張考夫書〉:「生平學力,正須在此等上體驗。一念放下,便天空地闊矣。」<a name="水闊天空"> </a>

Eng

  • Cihui 天空地闊 iānkōngdìkuò f.e. 1. of boundless capacity 2. of liberal views

Từ liên quan

Gần nghĩa

天空的 · 天空海闊 · 地阔天长 · 天空海阔 · 天空之城 · 天空步道 · 天空侵略者 · 天空实验室