天籟

tiān lài thiên lại

Hán Việt: thiên lại · Pinyin: tiān lài

Tổng quan

âm thanh của thiên nhiên

Cấu tạo: (thiên) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm thanh của thiên nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然界的聲響,如風、雨、禽、獸聲等。《莊子.齊物論》:「地籟則眾竅是已,人籟則比竹是已,敢問天籟?」唐.李頎〈宿瑩公禪房聞梵〉詩:「夜動霜林驚落葉,曉聞天籟發清機。」 2.比喻詩文渾然天成、不經雕飾,而得自然之趣。唐.陸龜蒙〈奉和襲美酬前進士崔潞盛製見寄因贈至一百四十言〉詩:「清詞忽窈窕,雅韻何虛徐。唱既野芳坼,酬還天籟疏。」《品花寶鑑》第五四回:「這純是血性語,幾於天籟。香山詩當以此為第一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籁从洞孔发出的声音。指自然界的风声、水声、鸟声等音响天籁无声|鼓角凌天籁,关山倚月轮。

Eng

  • CC-CEDICT sounds of nature
  • Cihui sounds of nature

ja

  • JMdict sound of wind|beautiful poetry

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人籁 · 地籁