天縱之才

thiên túng chi tài

Hán Việt: thiên túng chi tài

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (túng) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天所賦予的卓絕才能。如:「張大千先生有天縱之才,筆觸所至,莫不生動活潑,躍然紙上。」也作「天縱奇才」。

Eng

  • Cihui 天縱之才 iānzòngzhīcái n. especially gifted leaders of men