天縱英明

thiên túng anh minh

Hán Việt: thiên túng anh minh

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (túng) + (anh) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天所賦予的聰明。如:「像他這樣智勇雙全的君主,真是天縱英明,歷來少有。」

Eng

  • Cihui 天縱英明 iānzòngyīngmíng f.e. be born with wisdom and farsightedness (of a ruler)