天良發現
thiên lương phát hiện
Hán Việt: thiên lương phát hiện · Pinyin: tiān liáng fā xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天良:良心。指触发了善良之心而对自己的言行有所悔悟。
Eng
- Cihui 天良發現 iānliángfāxiàn f.e. be conscience-stricken