天荒地老

tiān huāng dì lǎothiên hoang địa lão

Hán Việt: thiên hoang địa lão · Pinyin: tiān huāng dì lǎo

Tổng quan

ĐỊA LÃO thời gian dài đăng đẳng; lâu như trời đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称地老天荒”。谓经历的时间极长天荒地老无尽时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻時代的久遠。唐.李賀〈致酒行〉:「吾聞馬周昔作新豐客,天荒地老無人識。」《二刻拍案驚奇》卷六:「蓋謂世間惟有願得成雙的,隨你天荒地老,此情到底不泯也。」也作「地老天荒」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 荒 (hoang) + 地 (địa) + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
  • Biên soạn 天荒地老 iānhuāngdìlǎo f.e. until the end of time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻時代的久遠。唐.李賀〈致酒行〉:「吾聞馬周昔作新豐客,天荒地老無人識。」《二刻拍案驚奇》卷六:「蓋謂世間惟有願得成雙的,隨你天荒地老,此情到底不泯也。」也作「地老天荒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称地老天荒”。谓经历的时间极长天荒地老无尽时。

Eng

  • Cihui 天荒地老 iānhuāngdìlǎo f.e. until the end of time

Từ liên quan

Gần nghĩa

地老天荒 · 地老虎 · 地老天昏 · 地老鼠