天覆地載

tiān fù dì zǎi thiên phúc địa tái

Hán Việt: thiên phúc địa tái · Pinyin: tiān fù dì zǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (phúc) + (địa) + (tái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆:盖;载:承受。象天覆盖万物,地承受一切一样。比喻范围极广大。也比喻恩泽深厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.中庸》"天之所覆﹐地之所载。"后以"天覆地载"形容范围至大至广。 2.对帝王仁德广被之赞颂。
  • Tân Hoa Tự Điển 覆盖;载承受。象天覆盖万物,地承受一切一样。比喻范围极广大。也比喻恩泽深厚。

Eng

  • Cihui 天覆地載 iānfùdìzài f.e. all under heaven and on the earth