天賜的福

thiên tứ đích phúc

Hán Việt: thiên tứ đích phúc

Tổng quan

hạnh phúc; niềm vui sướng nhất

Cấu tạo: (thiên) + (tứ) + (đích) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh phúc; niềm vui sướng nhất