天道人事

tiān dào rén shì thiên đạo nhân sự

Hán Việt: thiên đạo nhân sự · Pinyin: tiān dào rén shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (đạo) + (nhân) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天道,天理。人事,人心所向。天道人事指趨勢。《元史.卷一二六.安童傳》:「因為書與宋四川制置余玠,諭以天道人事,玠得書愧感自守,不敢輕動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天道:天理。人事:人力所能做到的事。天道人事不可违背。意谓大势所趋。
  • Tân Hoa Tự Điển 天道天理。人事人力所能做到的事。天道人事不可违背。意谓大势所趋。