天道無親
thiên đạo vô thân
Hán Việt: thiên đạo vô thân · Pinyin: tiān dào wú qīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲:亲近。公正,不偏不倚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓天道公正﹐无偏无私。
- Tân Hoa Tự Điển 亲亲近。公正,不偏不倚。
Eng
- Cihui 天道無親 iāndàowúqīn f.e. The ways of heaven are impartial.