天道酬勤

tiān dào chóu qín thiên đạo thù cần

Hán Việt: thiên đạo thù cần · Pinyin: tiān dào chóu qín

Tổng quan

Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Cấu tạo: (thiên) + (đạo) + (thù) + (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天道:天理;酬:报;勤:勤奋。上天会酬报勤奋的人。指下了苦功夫必然会有成就。

Eng

  • CC-CEDICT Heaven rewards the diligent. (idiom)
  • Cihui Heaven rewards the diligent. (idiom)