天长地老

tiān cháng dì lǎothiên trường địa lão

Hán Việt: thiên trường địa lão · Pinyin: tiān cháng dì lǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹天长地久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容時間悠遠長久。《孤本元明雜劇.慶千秋.第二折》:「呀呀呀輔助的,錦江山一統豐饒,天長地老。」明.高濂《玉簪記》第一九齣:「兩情濃同下藍橋,戰兢兢歡娛較少,成就了鳳友鸞交,休忘卻天長地老!」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 長 (trường) + 地 (địa) + 老 (lão)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹天长地久。

Từ liên quan

Gần nghĩa

天長地久 · 天长日久 · 地老天荒 · 天长地久 · 地老虎 · 天长市 · 天長地遠 · 天長地老