天长日久

tiān cháng rì jiǔthiên trường nhật cửu

Hán Việt: thiên trường nhật cửu · Pinyin: tiān cháng rì jiǔ

Tổng quan

ngày tháng dài lâu; cả thời gian dài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.时间长﹐日子久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時日長久。《紅樓夢》第二○回:「但只是天長日久,只管這樣,可叫人怎麼樣纔好呢?」《兒女英雄傳》第三○回:「待要隱忍下去只答應著,天長日久,這等幾間小屋子,弄一對大石頭獅子不時的對吼起來,更不成事。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 長 (trường) + 日 (nhật) + 久 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lâu ngày
  • VietPhrases ngày tháng dài lâu; cả thời gian dài
  • Biên soạn 天長日久 iānchángrìjiǔ f.e. after considerable time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.时间长﹐日子久。

Eng

  • Cihui after a long time (idiom)

Đức

  • Handedict bis in alle Ewigkeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

天長地久 · 日久岁深 · 日久月深 · 日久年深 · 天长地久 · 日久天长 · 日久天長 · 日久弥新