天隨人願

tiān suí rén yuàn thiên tùy nhân nguyện

Hán Việt: thiên tùy nhân nguyện · Pinyin: tiān suí rén yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tùy) + (nhân) + (nguyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事態發展恰如所望。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「且喜天隨人願,今日遇見秀才恁般魁偉相貌,一定智勇兼備。」也作「天從人願」。