天香國色

tiān xiāng guó sè thiên hương quốc sắc

Hán Việt: thiên hương quốc sắc · Pinyin: tiān xiāng guó sè

Tổng quan

hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ) | một mỹ nhân xuất chúng

Cấu tạo: (thiên) + (hương) + (quốc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ) | một mỹ nhân xuất chúng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容颜色和香气不同于一般花卉的牡丹花,后也形容女子的美丽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本为称赞牡丹之辞﹐谓其色香俱非他花可比。 2.称美丽的女子。

Eng

  • CC-CEDICT divine fragrance, national grace (idiom); an outstanding beauty
  • Cihui 天香國色 iānxiāngguósè id. woman of stunning beauty