天香國色

tiān xiāng guó sè thiên hương quốc sắc

Hán Việt: thiên hương quốc sắc · Pinyin: tiān xiāng guó sè

Tổng quan

hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ) | một mỹ nhân xuất chúng

Cấu tạo: (thiên) + (hương) + (quốc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ) | một mỹ nhân xuất chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱譽牡丹,後用以比喻美女。明.鄭若庸《玉玦記》第六齣:「他有個親生的女兒,叫做娟奴,見在南瓦子住,果是天香國色。」也作「國色天香」。

Eng

  • CC-CEDICT divine fragrance, national grace (idiom); an outstanding beauty
  • Cihui 天香國色 iānxiāngguósè id. woman of stunning beauty