天馬行空
thiên mã hành không
Hán Việt: thiên mã hành không · Pinyin: tiān mǎ xíng kōng
Tổng quan
như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ) | (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng | không bị gò bó trong phong cách ngựa thần lướt gió tung mây (ví với văn chương, thi ca, thư pháp hào phóng, không câu thúc.)。馬的奔馳如同騰空飛行。多比喻詩文、書法等氣勢豪放,不受拘束(天馬:漢武帝從西域大宛國得到的汗血馬稱為'天馬',意思是一 種神馬。見《史記·大宛傳》。)。
Nghĩa
Việt
- Cihui như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ) | (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng | không bị gò bó trong phong cách ngựa thần lướt gió tung mây (ví với văn chương, thi ca, thư pháp hào phóng, không câu thúc.)。馬的奔馳如同騰空飛行。多比喻詩文、書法等氣勢豪放,不受拘束(天馬…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才思敏捷豪放,文筆超逸脫俗。元.劉廷振〈薩天錫詩集序〉:「其所以神化而超出於眾表者,殆猶天馬行空,而步驟不凡。」
Eng
- CC-CEDICT like a heavenly steed, soaring across the skies (idiom)|(of writing, calligraphy etc) bold and imaginative|unconstrained in style
- Cihui like a heavenly steed, soaring across the skies (idiom); (of writing, calligraphy etc) bold and imaginative; unconstrained in style
ja
- JMdict unconstrained creativity|bold and imaginative|(like a) a heavenly steed soaring across the skies