天高听卑

tiān gāo tīng bēithiên cao thính ti

Hán Việt: thiên cao thính ti · Pinyin: tiān gāo tīng bēi

Tổng quan

"chinese_explanation": "卑低下。原指上天神明可以洞察人间最卑微的地方。旧时称好的帝王了解民情。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓天帝高高在上﹐却能听到下面人世间的言语﹐而察知其善恶。 2.歌颂帝王圣明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天帝雖然高高在上,卻能聽察人間善惡,據以降禍福。語出《史記.卷三八.宋微子世家》:「子韋曰:『天高聽卑。君有君人之言三,熒惑宜有動。』於是候之,果徙三度。」後多用來稱頌帝王聖明。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「心之云慕,愴矣其悲,天高聽卑,皇肯照微。」也作「天高聽下」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 高 (cao) + 聽 (thính) + 卑 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 卑低下。
  • Biên soạn 原指上天神明可以洞察人间最卑微的地方。
  • Biên soạn 旧时称好的帝王了解民情。"}
  • Biên soạn 天高聽卑 iāngāotīngbēi f.e. <wr.> Heaven is high but listens to the lowliest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天帝高高在上﹐却能听到下面人世间的言语﹐而察知其善恶。 2.歌颂帝王圣明。

Eng

  • Cihui 天高聽卑 iāngāotīngbēi f.e. <wr.> Heaven is high but listens to the lowliest
  • Tần suất từ 天高聽卑 iāngāotīngbēi f.e. <wr.> Heaven is high but listens to the lowliest

Từ liên quan

Gần nghĩa

天高地厚 · 天高气爽 · 天高地迥 · 天高皇帝远 · 天高地下 · 天高日远 · 天高听远 · 天高地远