天高聽卑

tiān gāo tīng bēi thiên cao thính ti

Hán Việt: thiên cao thính ti · Pinyin: tiān gāo tīng bēi

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (cao) + (thính) + (ti)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卑:低下。原指上天神明可以洞察人间最卑微的地方。旧时称好的帝王了解民情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天帝高高在上﹐却能听到下面人世间的言语﹐而察知其善恶。 2.歌颂帝王圣明。
  • Tân Hoa Tự Điển 卑低下。原指上天神明可以洞察人间最卑微的地方。旧时称好的帝王了解民情。

Eng

  • Cihui 天高聽卑 iāngāotīngbēi f.e. <wr.> Heaven is high but listens to the lowliest.