天高地厚

tiān gāo dì hòu thiên cao địa hậu

Hán Việt: thiên cao địa hậu · Pinyin: tiān gāo dì hòu

Tổng quan

trời cao đất rộng: ân tình sâu nặng/trời cao đất dày/sự vật phức tạp

Cấu tạo: (thiên) + (cao) + (địa) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời cao đất rộng: ân tình sâu nặng/trời cao đất dày/sự vật phức tạp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容天地廣大遼闊。漢.蔡邕〈釋誨〉:「天高地厚,跼而蹐之。」後用以比喻仁德恩惠深厚。元.王實甫《西廂記.第五本.第二折》:「這天高地厚情,直到海枯石爛時,此時作念何時止?」《儒林外史》第三一回:「蒙老爺問到這一句話,真乃天高地厚之恩。」也作「高天厚地」。 2.形容事理錯綜複雜。《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「我送給你這個看看,看了這種書,得點實用,那就不至於要學那一種不知天高地厚的名士了。」也作「高天厚地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容天地的广大,后形容恩德极深厚。也比喻事情的艰巨、严重,关系的重大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.正月》"谓天盖高﹐不敢不局;谓地盖厚﹐不敢不蹐。"《荀子.劝学》"故不登高山﹐不知天之高也;不临深溪﹐不知地之厚也。"后多以"天高地厚"比喻事物的复杂和艰巨。 2.形容恩情极为深厚。

Eng

  • Cihui 天高地厚 iāngāodìhòu f.e. 1. profound; deep (love/etc.) 2. immensity of the universe; complexity of things