天高地迥

tiān gāo dì jiǒngthiên cao địa huýnh

Hán Việt: thiên cao địa huýnh · Pinyin: tiān gāo dì jiǒng

Tổng quan

"chinese_explanation": "迥远。形容极其高远。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

迥:远。形容极其高远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容天地極其廣闊。唐.王勃〈滕王閣序〉:「天高地迥,覺宇宙之無窮。」《樂府詩集.卷五五.舞曲歌辭四.唐.柳宗元.白紵歌》:「下沉秋水激太清,天高地迥凝日晶。」也作「天高地遠」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 高 (cao) + 地 (địa) + 迥 (huýnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 迥远。
  • Biên soạn 形容极其高远。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容天地極其廣闊。唐.王勃〈滕王閣序〉:「天高地迥,覺宇宙之無窮。」《樂府詩集.卷五五.舞曲歌辭四.唐.柳宗元.白紵歌》:「下沉秋水激太清,天高地迥凝日晶。」也作「天高地遠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迥:远。形容极其高远。

Từ liên quan

Gần nghĩa

天高地厚 · 天高气爽 · 天高听卑 · 天高皇帝远 · 天高地下 · 天高日远 · 天高听远 · 天高地远