天高日远

tiān gāo rì yuǎnthiên cao nhật viễn

Hán Việt: thiên cao nhật viễn · Pinyin: tiān gāo rì yuǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻离君王很远。也指偏远的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻身遭貶放,遠離君王。明.邵璨《香囊記》第二五齣:「孤衷自持臣子分,不得當朝親事君,還思忖,總然是天高日遠,怎負君恩!」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 高 (cao) + 日 (nhật) + 遠 (viễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻离君王很远。也指偏远的地方。

Từ liên quan

Gần nghĩa

天高地厚 · 天高气爽 · 天高听卑 · 天高地迥 · 天高皇帝远 · 天高地下 · 天高听远 · 天高地远