天鵝絨的

thiên nga nhung đích

Hán Việt: thiên nga nhung đích

Tổng quan

nhung, lớp lông nhung (trên sừng hươu nai), (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi, ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng, bằng nhung, như nhung, mượt như nhung, (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng

Cấu tạo: (thiên) + (nga) + (nhung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhung, lớp lông nhung (trên sừng hươu nai), (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi, ở thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng, bằng nhung, như nhung, mượt như nhung, (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng