太子洗馬 tài zi xǐ mǎ · thái tử tẩy mã Hán Việt: thái tử tẩy mã · Pinyin: tài zi xǐ mǎ Tổng quan Cấu tạo: 太 (thái) + 子 (tử) + 洗 (tẩy) + 馬 (mã)Pinyintài zi xǐ mǎHán Việtthái tử tẩy mãCấu tạo太 + 子 + 洗 + 馬 · thái + tử + tẩy + mã nghĩa thành phần: thái + tử + tẩy + mã Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 職官名。漢始置,太子外出時,在前導威儀。見《續漢書志.第二七.百官志四》。