太山北斗 tài shān běi dòu · thái san bắc đẩu Hán Việt: thái san bắc đẩu · Pinyin: tài shān běi dòu Tổng quan Cấu tạo: 太 (thái) + 山 (san) + 北 (bắc) + 斗 (đẩu)Pinyintài shān běi dòuHán Việtthái san bắc đẩuCấu tạo太 + 山 + 北 + 斗 · thái + san + bắc + đẩu nghĩa thành phần: thái + san + bắc + đẩu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 太山为五岳之首,北斗为众星所拱,故常用以比喻众所崇仰的人。