太平天國

tài píng tiān guó thái bình thiên quốc

Hán Việt: thái bình thiên quốc · Pinyin: tài píng tiān guó

Tổng quan

Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)

Cấu tạo: (thái) + (bình) + (thiên) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên Quốc Thái Bình (1851-1864)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清道光、咸豐年間,洪秀全等所建立的國家。清道光二十三年(西元1843),洪秀全創立反清組織上帝會,道光三十年在廣西桂平縣金田村起義。咸豐三年,建立太平天國,定都南京,勢力所及達十餘省,凡十四年(西元1851~1864),後為曾國藩等所滅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洪秀全、杨秀清等于1851年在广西桂平县金田村起义,建立“太平天国”,1853年在天京(今南京)定都,建立国家政权。太平天国运动是我国历史上规模最大的一次农民起义。1864年在清朝政府和外国侵略势力的联合镇压下失败。

Eng

  • CC-CEDICT Taiping Heavenly Kingdom (1851-1864)
  • Cihui Taiping Heavenly Kingdom (1851-1864)

ja

  • JMdict Taiping Heavenly Kingdom (1851-1864)