恰好

qià hǎokháp hảo

Hán Việt: kháp hảo · Pinyin: qià hǎo

Tổng quan

vừa lúc; đúng lúc; vừa đúng; vừa may. anh đến thật đúng lúc, tôi đang muốn tìm anh. 你要看的那本書恰好我這裡有. quyển sách mà anh muốn xem, thật may tôi có đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正好; 恰巧合适。 2.恰当; 正当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.剛好、正好。《三國演義》第五九回:「恰好于禁從馬超背後趕來,禁開弓射馬超。」《初刻拍案驚奇》卷三:「恰好,恰好。小人家住臨淄,也是舊族子弟。」 2.正當。元.無名氏《盆兒鬼》第一折:「如今嫁這盆礶趙做了渾家,兩口兒做些不恰好的勾當。」

Cấu tạo: 恰 (kháp) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoá ra
  • Cihui tình cờ may mắn
  • Cihui (về số lượng, thời gian, kích thước, v.v.) vừa đủ
  • Tần suất từ kháp hiếu/kháp hảo: vừa mới/vừa lúc/đúng lúc/vừa đúng/vừa may/kháp hảo/vừa tốt; công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, đúng, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, (thông tục) hoàn toàn, thật đúng là, (thông tục), (thân mật) một chút, một tí; thử xem, (như) joust cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ, khoanh bơ nhỏ, vỗ nhẹ, vỗ về, vỗ cho dẹt xuống, (+ upon) vỗ nhẹ (vào), (nghĩa bóng) tự mình khen mình, đúng lúc, rất sẵn sàng, không đổi quân bài (đánh bài xì), (nghĩa bóng) giữ vững lập trường; bám lấy quyết định đã…
  • Biên soạn 恰好 iàhǎo adv. 1. by luck/coincidence 2. exactly; just right

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛好、正好。《三國演義》第五九回:「恰好于禁從馬超背後趕來,禁開弓射馬超。」《初刻拍案驚奇》卷三:「恰好,恰好。小人家住臨淄,也是舊族子弟。」 2.正當。元.無名氏《盆兒鬼》第一折:「如今嫁這盆礶趙做了渾家,兩口兒做些不恰好的勾當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正好; 恰巧合适。 2.恰当; 正当。
  • Kaggle Zh-Vi at perfection

Eng

  • Cihui as it turns out; by lucky coincidence; (of number, time, size etc) just right
  • Tần suất từ 恰好 iàhǎo adv. 1. by luck/coincidence 2. exactly; just right , Wǒ zhèngyào zhǎo nǐ, ∼ nǐ lái le. I was just going to look for you and here you are

Đức

  • Handedict rechtzeitig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恰巧 · 恰恰

Từ trái nghĩa

太甚