太虛幻境
thái hư huyễn cảnh
Hán Việt: thái hư huyễn cảnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻虛擬的空幻仙境。《紅樓夢》第一回:「與道人竟過一大石牌坊,上書四個大字乃是『太虛幻境』,兩邊又有一副對聯,道是:『假作真時真亦假,無為有處有還無』。」
Eng
- Cihui 太虛幻境 àixūhuànjìng f.e. illusory scene; illusion; vision