太阿倒持

tài ē dào chí thái a đảo trì

Hán Việt: thái a đảo trì · Pinyin: tài ē dào chí

Tổng quan

cầm dao đằng lưỡi (cầm dao đằng lưỡi, nguy hiểm cho mình, có lợi cho đối phương.)。倒拿著太阿(寶劍名)。比喻把權柄給人家,自己反而受到威脅或禍害。也說倒持太阿。

Cấu tạo: (thái) + (a) + (đảo) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm dao đằng lưỡi (cầm dao đằng lưỡi, nguy hiểm cho mình, có lợi cho đối phương.)。倒拿著太阿(寶劍名)。比喻把權柄給人家,自己反而受到威脅或禍害。也說倒持太阿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太阿,寶劍名。太阿倒持指手持劍刃,以柄向人。比喻授人以權柄,反受其害。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「下強上弱,曰尾大不掉;上權下奪,曰太阿倒持。」也作「倒持泰阿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒拿着剑,把剑柄给别人。比喻把大权交给别人,自己反受其害。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喧宾夺主