喧宾夺主
huyên tân đoạt chủ
Hán Việt: huyên tân đoạt chủ · Pinyin: xuān bīn duó zhǔ
Tổng quan
ĐOẠT CHỦ giọng khách át giọng chủ (ví với cái phụ lấn át cái chính)
喧声音大。客人的声音比主人的声音还大。比喻外来的人或事物压倒了原来的、主要的人或事物咱们只是客人,喧宾夺主,怕对大局不利, 写文章要分清次要与主要,突出重点,避免喧宾夺主。
喧,喧囂。「喧賓奪主」指客人的聲音比主人的還要大。比喻客人占了主人的地位或次要的事物侵占了原有主要的地位,反客為主。如:「他居然在聽眾席上大發議論,喧賓奪主。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dịch: tiếng khách át tiếng chủ (thành ngữ)
- Cihui nghĩa: kẻ phụ lấn át nhân vật chính
- Cihui chi tiết nhỏ che mờ điểm chính
- Cihui nước sốt ngon hơn cá
- Biên soạn 喧賓奪主 uānbīnduózhǔ f.e. the secondary supersedes the primary
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喧声音大。客人的声音比主人的声音还大。比喻外来的人或事物压倒了原来的、主要的人或事物咱们只是客人,喧宾夺主,怕对大局不利, 写文章要分清次要与主要,突出重点,避免喧宾夺主。
- Kaggle Zh-Vi The sauce is better ththe fish
Eng
- Cihui 喧賓奪主 uānbīnduózhǔ f.e. the secondary supersedes the primary
Đức
- Handedict Haupt- und Nebensache miteinander verwechseln