夫子自道

fū zǐ zì dào phu tử tự đạo

Hán Việt: phu tử tự đạo · Pinyin: fū zǐ zì dào

Tổng quan

tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình | phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân

Cấu tạo: (phu) + (tử) + (tự) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình | phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自道,自己說自己。夫子自道指說別人,而實際上卻正說著了自己。語出《論語.憲問》:「子曰:『君子道者三,我無能焉。……』子貢曰:『夫子自道也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指本意是说别人好处,而事实上却正道着了自己。也用在不好的一面,意思是指摘别人,却正指摘了自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 指本意是说别人而事实上却正说着了自己。

Eng

  • CC-CEDICT appearing to be praising others while actually praising yourself|one's criticism of others exposes one's own faults
  • Cihui 夫子自道 ūzǐzìdào f.e. One unconsciously exposes one's own defects while criticizing others.