伕役

fū yì phu dịch

Hán Việt: phu dịch · Pinyin: fū yì

Tổng quan

lao dịch | lao động gười làm việc nặng để kiếm tiền. phu dịch phu dịch ☆Người làm việc nặng để kiếm tiền.

Cấu tạo: (phu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao dịch | lao động gười làm việc nặng để kiếm tiền. phu dịch phu dịch ☆Người làm việc nặng để kiếm tiền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被調派服勞役或受雇而供人役使的人。唐.元稹〈討鎮州王庭湊德音〉:「如要車牛、夫役及工匠之類,並宜和雇情願,仍優給價錢。」《老殘遊記》第一五回:「火起之時,四鄰人等及河工夫役,都覓了水桶水盆之類,趕來救火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指服劳役、做苦工的人; 旧时指受雇做杂务的人。‖也作伕役。
  • Tân Hoa Tự Điển ①旧时指服劳役、做苦工的人。②旧时指受雇做杂务的人。‖也作伕役。

Eng

  • CC-CEDICT corvee|laborer
  • Cihui corvee; laborer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伕子 · 脚夫 · 苦力