脚夫

jiǎo fūcước phu

Hán Việt: cước phu · Pinyin: jiǎo fū

Tổng quan

người vác thuê; phu khuân vác; công nhân bốc xếp.; người đánh xe thuê

新华 · Tân Hoa Đại lục

①旧称搬运工人。②旧称赶着牲口供人雇用的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搬運工人。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四○出》:「(生)諸腳夫各支二百。(淨丑)謝酒!」《儒林外史》第三四回:「那解官督率著腳夫將銀鞘搬入店內。」也稱為「腳戶」、「腳子」。

Cấu tạo: 腳 (cước) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phu khuân
  • Cihui vác hàng
  • Tần suất từ áp phích; quảng cáo, người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill,poster) công nhân bốc dỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bốc dỡ; người vác thuê; phu khuân vác; công nhân bốc xếp; người đánh xe thuê
  • Biên soạn 腳夫 iǎofū n. <trad.> 1. porter 2. owner of a donkey/horse who rents his stead to a rider and walks along with it M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搬運工人。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四○出》:「(生)諸腳夫各支二百。(淨丑)謝酒!」《儒林外史》第三四回:「那解官督率著腳夫將銀鞘搬入店內。」也稱為「腳戶」、「腳子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①旧称搬运工人。②旧称赶着牲口供人雇用的人。

Eng

  • Cihui porter; bearer
  • Tần suất từ 腳夫 iǎofū n. <trad.> 1. porter 2. owner of a donkey/horse who rents his stead to a rider and walks along with it M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Lastenträger

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伕役 · 夫役 · 挑夫 · 苦力