苦力

kǔ lì khổ lực

Hán Việt: khổ lực · Pinyin: kǔ lì

Tổng quan

công việc cực nhọc | lao động vất vả | (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa

Cấu tạo: (khổ) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc cực nhọc | lao động vất vả | (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞力、竭力。南朝梁.江淹〈自序傳〉:「人生當適性為樂,安能精意苦力,求身後之名哉?」 2.初是洋人稱華人勞工而言。為英語coolie的音譯。現泛指專門出賣勞力維生的工人。《官話指南.卷三.使令通話》:「老爺外頭的那些個小物件,是我想要裝在一個大傢伙裡,叫苦力挑了去倒妥當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指出卖力气干重活儿并受奴役的人;干重活所付出的劳力:卖~。

Eng

  • CC-CEDICT bitter work|hard toil|(loanword) coolie, unskilled Chinese laborer in colonial times
  • Cihui bitter work; hard toil; (loanword) coolie, unskilled Chinese laborer in colonial times

ja

  • JMdict coolie

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伕役 · 夫役 · 挑夫 · 脚夫