夫榮妻貴

fū róng qī guì phu vinh thê quý

Hán Việt: phu vinh thê quý · Pinyin: fū róng qī guì

Tổng quan

Cấu tạo: (phu) + (vinh) + (thê) + (quý)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荣:草木茂盛,比喻兴盛显达。指丈夫光荣,妻子也随之尊贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《仪礼.丧服》"夫尊于朝﹐妻贵于室矣。"古代妇女无爵﹐嫁而从夫﹐故云◇以"夫荣妻贵"指丈夫荣显﹐则妻子随之尊贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 荣草木茂盛,比喻兴盛显达。指丈夫光荣,妻子也随之尊贵。

Eng

  • Cihui 夫榮妻貴 ūróngqīguì f.e. A woman of low birth may marry into the purple.